Colorado Driver Hand Book

Luật lái Xe TB. Colorado (Test #3)


1.- Rail Road Crossing Sign4
Beware of rail road crossing ahead

Bảng Hiệu xe lửa 4



2.- Rail Road Crossing Sign5
Beware of rail road crossing ahead

Bảng Hiệu xe lửa 5



3.- Rail Road Crossing Sign6
Beware of rail road crossing ahead

Bảng Hiệu xe lửa 6



4.- Bumps on road
Beware of bumps on street ahead

Ðường gồ ghề, (Lưu ý vì đường có những cục nhô lên)



5.- Warning signs
Warning signs only

Bảng Hiệu cảnh cáo



6.- Service signs
Service signs:

Bảng Hiệu dịch vụ



7.- Two-Lane, 2-ways road
2-lane, 2-way Road ahead

>Ðường 2 lane 2 chiều, (Có thể qua mặt nhau nếu thấy an toàn)



8.- Exit 25mph advised
It's an advisory sign of using 25mph when exiting the hiway

Exit nên đi tốc độ 25mph, (25mph chỉ là tốc độ đề nghị/khuyến cáo khi ra khỏi xa lộ thôi)



9.- Deer Crossing area
Beware !!!! Deer are running & crossing the road

Bảng Hiệu lôu ý nai ra &3273;ôờng, (Lưu ý vì có thể xe dễ gây ra tai nạn)



10.- Disability parking
Parking for the handicapped people

Bảng Hiệu chỗ đặu xe ngôời khuyết tặt, (Nếu bị bắt đậu vào chỗ đó, có thể sẽ bị phạt vạ và mất BLX)



11.- DO NOT WALK
Sign for pedestrians "NOT TO WALK!!!"

Bảng Hiệu ắam đi bộ, (KBH lưu ý không đi ngang qua ngã tư)



12.- Merging from Left
Watch for traffic merging for your LEFT

Bảng Hiệu Có xe đến tờ bên phải, (Lưu ý có giao thông từ phía tay trái chuyển tới)



13.- NO U-turn
Cannot make U-TURN here!

Bảng Hiệu Cấm quay lui, (Không được quẹo ngược đầu lại)



14.-Slow Vehicle
Maintenance vehicle with very slow speed

Bảng Hiệu ch=ỉ Xe đi chaậm, (Xe quét đường, Xe bả,o trì, xe của người làm đường )



15.- Winding Road ahead
Windging road ahead, series of curves, Reduce your speed

Bảng Hiệu Ðường quanh co, (Lưu ý chậm lại vì sẽ gặp đường quanh co



16.- Yield sign
You must Yield to other traffic (give them the R.O.W)

Bảng Hiệu Nhừờng Ưu tiংn, (Lưu ý nhường QUT cho xe khác)



17.- NO passing zone
Pennant sign for NO passing

Khu kh&3244;ng được qua mặt, (Đừng qua mặt khúc đường này)


18.- Next Intersection
Sign for NEXT INTERSECTION

Bảng Hiệu Chỉ ngã tư kế tiếp, (Sắp gặp ngã tư trước mặt)


19.- NO Parking
NO PARKING ANYTIME

Bảng Hiệu CẤM ÐẬU XE, (Chỗ này không ai được đậu xe hết)


19.Quick Right then Left
Quick Turn Right then Turn Left

Ðường Quẹo gắt sang Phải rồi sang trái ngay



20.- Next Horizontal Road
Next Horizontal Road ahead

Sẽ gặp đường ngang trước mặt, (Sẽ gặp ngã ba, nằm ngang trước mặt)



21.- Move to the Right
Move to the right

Bảng Hiệu quẹo bên phải, (Sẽ phải chuyển đường về huớng Phải)



22.- Move to the Left or Right
You must MOve to the LEFT or RIGHT

Bảng Hiệu : Sẽ phải chuyển đường về huớng Phả



23.- NO R-turn
Cannot make RIGHT-TURN here!

Bảng Hiệu Cấm quẹ0 Phải



24.- NO L-turn
Cannot make L-TURN here!

Bảng Hiệu Cấm quẹ0 trái



25.- Unbalanced Shoulder
Beware of soft shoulder level under the Road! Keep control of the vehicle

Bảng Hiệu: Lề đường thấp hon mặt đường